Từ: nang, năng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nang, năng:
U+9995, tổng 25 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: ;
馕 nang, năng
Nghĩa Trung Việt của từ 馕
Giản thể của chữ 饢.Nghĩa của 馕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 32
Hán Việt: NANG
bánh nang (món ăn chính của người Duy Ngô Nhĩ và người Ka-dắc, Trung Quốc)。一种烤制成的面饼,维吾尔、哈萨克等民族当做主食。
[nǎng]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: NÃNG
nhồi nhét; nốc; nhét thức ăn vào mồm。拼命地往嘴里塞食物。
Chữ gần giống với 馕:
馕,Dị thể chữ 馕
饢,
Tự hình:

U+9962, tổng 30 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: long4 long5 nong4 nong5;
饢 nang, năng
Nghĩa Trung Việt của từ 饢
(Danh) Một loại bánh mì ở vùng Tân Cương, gốc từ nước Ba Tư.nấng, như "nuôi nấng" (gdhn)
Dị thể chữ 饢
馕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: năng
| năng | 𫧇: | khả năng, năng động |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| năng | 菱: | năng (củ ấu) |
| năng | 𮐝: | năng (củ ấu) |

Tìm hình ảnh cho: nang, năng Tìm thêm nội dung cho: nang, năng
